TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

full-employment budget

US/ ˈbə.dʒət/ giọng máy của trình duyệt

full-employment budget nghĩa là Ngân sách ở mức nhân công toàn dụng; Ngân sách khi có đủ việc làm.

Nghĩa của full-employment budget

Danh từ

  1. Kinh tế học Ngân sách ở mức nhân công toàn dụng; Ngân sách khi có đủ việc làm.

Câu hỏi thường gặp

full-employment budget nghĩa là gì?

full-employment budget (danh từ) nghĩa là Ngân sách ở mức nhân công toàn dụng; Ngân sách khi có đủ việc làm.

full-employment budget phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của full-employment budget: giọng Mỹ (US) / ˈbə.dʒət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.