full-employment budget surplus
US/ ˈsɜː.ˌpləs/
giọng máy của trình duyệt
full-employment budget surplus nghĩa là Thặng dư ngân sách ở mức nhân công toàn dụng; Thặng dư ngân sách khi có đủ việc làm.
Nghĩa của full-employment budget surplus
Danh từ
- Kinh tế học Thặng dư ngân sách ở mức nhân công toàn dụng; Thặng dư ngân sách khi có đủ việc làm.
Câu hỏi thường gặp
full-employment budget surplus nghĩa là gì?
full-employment budget surplus (danh từ) nghĩa là Thặng dư ngân sách ở mức nhân công toàn dụng; Thặng dư ngân sách khi có đủ việc làm.
full-employment budget surplus phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của full-employment budget surplus: giọng Mỹ (US) / ˈsɜː.ˌpləs/.