TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

full-employment budget surplus

US/ ˈsɜː.ˌpləs/ giọng máy của trình duyệt

full-employment budget surplus nghĩa là Thặng dư ngân sách ở mức nhân công toàn dụng; Thặng dư ngân sách khi có đủ việc làm.

Nghĩa của full-employment budget surplus

Danh từ

  1. Kinh tế học Thặng dư ngân sách ở mức nhân công toàn dụng; Thặng dư ngân sách khi có đủ việc làm.

Câu hỏi thường gặp

full-employment budget surplus nghĩa là gì?

full-employment budget surplus (danh từ) nghĩa là Thặng dư ngân sách ở mức nhân công toàn dụng; Thặng dư ngân sách khi có đủ việc làm.

full-employment budget surplus phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của full-employment budget surplus: giọng Mỹ (US) / ˈsɜː.ˌpləs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.