TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

full-mouthed

US/ˈfʊl.ˈmɑʊθt/ giọng máy của trình duyệt

full-mouthed nghĩa là đủ răng, sủa to.

Nghĩa của full-mouthed

Tính từ

  1. Đủ răng (ngựa...).
  2. Sủa to (chó).
  3. Sang sảng (tiếng).
  4. Kêu, hùng (văn).

Câu hỏi thường gặp

full-mouthed nghĩa là gì?

full-mouthed (tính từ) nghĩa là đủ răng, sủa to.

full-mouthed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của full-mouthed: giọng Mỹ (US) /ˈfʊl.ˈmɑʊθt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.