full-mouthed
US/ˈfʊl.ˈmɑʊθt/ giọng máy của trình duyệt
full-mouthed nghĩa là đủ răng, sủa to.
Nghĩa của full-mouthed
Tính từ
- Đủ răng (ngựa...).
- Sủa to (chó).
- Sang sảng (tiếng).
- Kêu, hùng (văn).
Câu hỏi thường gặp
full-mouthed nghĩa là gì?
full-mouthed (tính từ) nghĩa là đủ răng, sủa to.
full-mouthed phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của full-mouthed: giọng Mỹ (US) /ˈfʊl.ˈmɑʊθt/.