TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

full-moon

US/ˈfʊl.ˈmuːn/ giọng máy của trình duyệt

full-moon nghĩa là trăng tròn, tuần trăng tròn, trăng rằm.

Nghĩa của full-moon

Danh từ

  1. Trăng tròn.
  2. Tuần trăng tròn.

Dạng từ của full-moon

Số nhiềufull moons

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với full-moon

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

full-moon nghĩa là gì?

full-moon (danh từ) nghĩa là trăng tròn, tuần trăng tròn, trăng rằm.

full-moon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của full-moon: giọng Mỹ (US) /ˈfʊl.ˈmuːn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.