TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

full-timer

US/ˈfʊl.ˈtɑɪ.mɜː/ giọng máy của trình duyệt

full-timer nghĩa là Học sinh đi học cả hai buổi.

Nghĩa của full-timer

Danh từ

  1. Học sinh đi học cả hai buổi.

Dạng từ của full-timer

Số nhiềufull-timers

Câu hỏi thường gặp

full-timer nghĩa là gì?

full-timer (danh từ) nghĩa là Học sinh đi học cả hai buổi.

full-timer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của full-timer: giọng Mỹ (US) /ˈfʊl.ˈtɑɪ.mɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.