full-time
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌfʊl ˈtaɪm/
US/ˌfʊl ˈtaɪm/
giọng máy của trình duyệt
full-time nghĩa là Về hoặc trong toàn bộ ngày làm việc hoặc tuần làm việc; trên cơ sở làm việc trọn ngày hoặc trọn tuần.
Nghĩa của full-time
Tính từ
- Về hoặc trong toàn bộ ngày làm việc hoặc tuần làm việc; trên cơ sở làm việc trọn ngày hoặc trọn tuần.
- a full-time jobviệc làm trọn ngày hoặc trọn tuần, trọn tháng
- full-time productionsự sản xuất cả ba ca trong ngày
- to work full-timelàm việc đầy đủ thời gian
Dạng từ của full-time
| Số nhiều | full times |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với full-time
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
full-time nghĩa là gì?
full-time (tính từ) nghĩa là Về hoặc trong toàn bộ ngày làm việc hoặc tuần làm việc; trên cơ sở làm việc trọn ngày hoặc trọn tuần.
full-time phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của full-time: giọng Anh (UK) /ˌfʊl ˈtaɪm/, giọng Mỹ (US) /ˌfʊl ˈtaɪm/.