TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

full-time

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌfʊl ˈtaɪm/ US/ˌfʊl ˈtaɪm/ giọng máy của trình duyệt

full-time nghĩa là Về hoặc trong toàn bộ ngày làm việc hoặc tuần làm việc; trên cơ sở làm việc trọn ngày hoặc trọn tuần.

Nghĩa của full-time

Tính từ

  1. Về hoặc trong toàn bộ ngày làm việc hoặc tuần làm việc; trên cơ sở làm việc trọn ngày hoặc trọn tuần.
    • a full-time jobviệc làm trọn ngày hoặc trọn tuần, trọn tháng
    • full-time productionsự sản xuất cả ba ca trong ngày
    • to work full-timelàm việc đầy đủ thời gian

Dạng từ của full-time

Số nhiềufull times

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với full-time

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

full-time nghĩa là gì?

full-time (tính từ) nghĩa là Về hoặc trong toàn bộ ngày làm việc hoặc tuần làm việc; trên cơ sở làm việc trọn ngày hoặc trọn tuần.

full-time phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của full-time: giọng Anh (UK) /ˌfʊl ˈtaɪm/, giọng Mỹ (US) /ˌfʊl ˈtaɪm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.