TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

full to the brim

giọng máy của trình duyệt

full to the brim nghĩa là đầy ắp, đầy phè.

Nghĩa của full to the brim

Cụm từ

  1. Đầy ắp, đầy phè.

Câu hỏi thường gặp

full to the brim nghĩa là gì?

full to the brim (cụm từ) nghĩa là đầy ắp, đầy phè.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.