TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

full wave rectifier

US/ ˈrɛk.tə.ˌfɑɪ.ər/ giọng máy của trình duyệt

full wave rectifier nghĩa là Bộ chỉnh lưu toàn sóng.

Nghĩa của full wave rectifier

Danh từ

  1. Tech Bộ chỉnh lưu toàn sóng.

Câu hỏi thường gặp

full wave rectifier nghĩa là gì?

full wave rectifier (danh từ) nghĩa là Bộ chỉnh lưu toàn sóng.

full wave rectifier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của full wave rectifier: giọng Mỹ (US) / ˈrɛk.tə.ˌfɑɪ.ər/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.