fuller
UK/ˈfʊ.lə/
US/ˈfʊ.ləɹ/
giọng máy của trình duyệt
fuller nghĩa là Thợ chuội và hồ vải.
Nghĩa của fuller
Danh từ
- Thợ chuội và hồ vải.
Dạng từ của fuller
| Số nhiều | fullers |
| Ngôi thứ ba số ít | fullers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | fullering |
| Quá khứ phân từ | fullered |
| Quá khứ | fullered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fuller
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
fuller nghĩa là gì?
fuller (danh từ) nghĩa là Thợ chuội và hồ vải.
fuller phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fuller: giọng Anh (UK) /ˈfʊ.lə/, giọng Mỹ (US) /ˈfʊ.ləɹ/.