TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fulmination

US/fʌlmɪˈneɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

fulmination nghĩa là sự xoè lửa, sự nổ.

Nghĩa của fulmination

Danh từ

  1. Sự xoè lửa, sự nổ.
  2. Sự nổi giận đùng đùng.
  3. Sự xổ ra, sự tuôn ra, sự phun ra (những lời chửi rủa...).

Dạng từ của fulmination

Số nhiềufulminations

Họ từ của fulmination

Câu hỏi thường gặp

fulmination nghĩa là gì?

fulmination (danh từ) nghĩa là sự xoè lửa, sự nổ.

fulmination phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fulmination: giọng Mỹ (US) /fʌlmɪˈneɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.