fulmination
US/fʌlmɪˈneɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
fulmination nghĩa là sự xoè lửa, sự nổ.
Nghĩa của fulmination
Danh từ
- Sự xoè lửa, sự nổ.
- Sự nổi giận đùng đùng.
- Sự xổ ra, sự tuôn ra, sự phun ra (những lời chửi rủa...).
Dạng từ của fulmination
| Số nhiều | fulminations |
Họ từ của fulmination
Câu hỏi thường gặp
fulmination nghĩa là gì?
fulmination (danh từ) nghĩa là sự xoè lửa, sự nổ.
fulmination phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fulmination: giọng Mỹ (US) /fʌlmɪˈneɪʃən/.