TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fulminate

UK/ˈfʌlmɪneɪt/ US/ˈfʌlmɪneɪt/ giọng máy của trình duyệt

fulminate nghĩa là xoè lửa, nổ, nổi giận đùng đùng.

Nghĩa của fulminate

Nội động từ

  1. Xoè lửa, nổ.
  2. Nổi giận đùng đùng.
  3. Ngoại động từ.
  4. Xổ ra, tuôn ra, phun ra (những lời chửi rủa...).

Danh từ

  1. Hoá học Funminat.

Dạng từ của fulminate

Ngôi thứ ba số ítfulminates
Hiện tại phân từ (-ing)fulminating
Quá khứ phân từfulminated
Quá khứfulminated
Số nhiềufulminates

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fulminate

Đồng nghĩa

Họ từ của fulminate

Câu hỏi thường gặp

fulminate nghĩa là gì?

fulminate (nội động từ, danh từ) nghĩa là xoè lửa, nổ, nổi giận đùng đùng.

fulminate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fulminate: giọng Anh (UK) /ˈfʌlmɪneɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈfʌlmɪneɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.