TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fumarole

US/ˈfjuː.mə.ˌroʊl/ giọng máy của trình duyệt

fumarole nghĩa là lỗ phun khí.

Nghĩa của fumarole

Danh từ

  1. Lỗ phun khí (ở miệng núi lửa).

Dạng từ của fumarole

Số nhiềufumaroles

Câu hỏi thường gặp

fumarole nghĩa là gì?

fumarole (danh từ) nghĩa là lỗ phun khí.

fumarole phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fumarole: giọng Mỹ (US) /ˈfjuː.mə.ˌroʊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.