TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fumble

UK/ˈfʌmbəl/ US/ˈfʌmbəl/ giọng máy của trình duyệt

fumble nghĩa là sự dò dẫm, sự sờ soạng, sự lóng ngóng, sự vụng về.

Nghĩa của fumble

Danh từ

  1. Sự dò dẫm, sự sờ soạng; sự lần mò.
  2. Sự lóng ngóng, sự vụng về.

Nội động từ

  1. Dò dẫm, sờ soạng; lần mò.
    • to fumble in one's pocket for a keysờ soạng trong túi tìm chìa khoá
  2. Làm lóng ngóng, làm vụng về.
  3. Làm (việc gì) một cách lóng ngóng, làm (việc gì) một cách vụng về.
    • to fumble the ballbắt bóng một cách lóng ngóng

Dạng từ của fumble

Ngôi thứ ba số ítfumbles
Hiện tại phân từ (-ing)fumbling
Quá khứ phân từfumbled
Quá khứfumbled
Số nhiềufumbles

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fumble

Đồng nghĩa

Họ từ của fumble

Câu hỏi thường gặp

fumble nghĩa là gì?

fumble (danh từ, nội động từ) nghĩa là sự dò dẫm, sự sờ soạng, sự lóng ngóng, sự vụng về.

fumble phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fumble: giọng Anh (UK) /ˈfʌmbəl/, giọng Mỹ (US) /ˈfʌmbəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.