TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fumigate

UK/ˈfjuːmɪɡeɪt/ US/ˈfjuːmɪɡeɪt/ giọng máy của trình duyệt

fumigate nghĩa là hun khói, xông khói, xông cho thơm.

Nghĩa của fumigate

Ngoại động từ

  1. Hun khói, xông khói, phun khói (để tẩy uế, trừ sâu...).
  2. Xông cho thơm.

Dạng từ của fumigate

Ngôi thứ ba số ítfumigates
Hiện tại phân từ (-ing)fumigating
Quá khứ phân từfumigated
Quá khứfumigated

Câu hỏi thường gặp

fumigate nghĩa là gì?

fumigate (ngoại động từ) nghĩa là hun khói, xông khói, xông cho thơm.

fumigate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fumigate: giọng Anh (UK) /ˈfjuːmɪɡeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈfjuːmɪɡeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.