fumigation
UK/ˈfjuːmɪɡeɪʃən/
US/ˈfjuːmɪɡeɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
fumigation nghĩa là sự hun khói, sự xông khói.
Nghĩa của fumigation
Danh từ
- Sự hun khói, sự xông khói, sự phun khói (để tẩy uế, trừ sâu...).
Dạng từ của fumigation
| Số nhiều | fumigations |
Họ từ của fumigation
Câu hỏi thường gặp
fumigation nghĩa là gì?
fumigation (danh từ) nghĩa là sự hun khói, sự xông khói.
fumigation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fumigation: giọng Anh (UK) /ˈfjuːmɪɡeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˈfjuːmɪɡeɪʃən/.