functionally
US/ˈfəŋk.ʃnəl.li/
giọng máy của trình duyệt
functionally nghĩa là theo chức năng, về mặt chức năng.
Nghĩa của functionally
Phó từ
- Theo chức năng; về mặt chức năng.
Dạng từ của functionally
| So sánh hơn | more functionally |
| So sánh nhất | most functionally |
Nguồn gốc từ functionally
Từ functional và -ly.
Câu hỏi thường gặp
functionally nghĩa là gì?
functionally (phó từ) nghĩa là theo chức năng, về mặt chức năng.
functionally phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của functionally: giọng Mỹ (US) /ˈfəŋk.ʃnəl.li/.