TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

functionary

UK/ˈfʌŋ(k).ʃn̩.(ə)ri/ US/ˈfʌŋ(k).ʃəˌnɛ.ri/ giọng máy của trình duyệt

functionary nghĩa là viên chức, công chức, chức năng, có chức năng.

Nghĩa của functionary

Danh từ

  1. Viên chức, công chức.

Tính từ

  1. Sinh vật học (thuộc) chức năng.
  2. Sinh vật học Có chức năng, hoạt động (cơ quan).
  3. Từ hiếm, nghĩa hiếm Chính thức.

Dạng từ của functionary

Số nhiềufunctionaries

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với functionary

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

functionary nghĩa là gì?

functionary (danh từ, tính từ) nghĩa là viên chức, công chức, chức năng, có chức năng.

functionary phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của functionary: giọng Anh (UK) /ˈfʌŋ(k).ʃn̩.(ə)ri/, giọng Mỹ (US) /ˈfʌŋ(k).ʃəˌnɛ.ri/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.