TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

functionate

giọng máy của trình duyệt

functionate nghĩa là chức năng, nhiệm vụ, trách nhiệm, hoạt động.

Nghĩa của functionate

Danh từ

  1. Chức năng.
    • procreative functionchức năng sinh sản
  2. Thường số, Số nhiều Nhiệm vụ, trách nhiệm.
    • the functions of a judgenhiệm vụ của quan toà
  3. Buổi lễ; buổi họp mặt chính thức, buổi họp mặt quan trọng.
  4. Toán học Hàm, hàm số.
  5. Hoá học Chức.

Nội động từ

  1. Hoạt động, chạy (máy).
  2. Thực hiện chức năng.

Dạng từ của functionate

Ngôi thứ ba số ítfunctionates
Hiện tại phân từ (-ing)functionating
Quá khứ phân từfunctionated
Quá khứfunctionated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với functionate

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

functionate nghĩa là gì?

functionate (danh từ, nội động từ) nghĩa là chức năng, nhiệm vụ, trách nhiệm, hoạt động.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.