functionate
giọng máy của trình duyệt
functionate nghĩa là chức năng, nhiệm vụ, trách nhiệm, hoạt động.
Nghĩa của functionate
Danh từ
- Chức năng.
- procreative functionchức năng sinh sản
- Thường số, Số nhiều Nhiệm vụ, trách nhiệm.
- the functions of a judgenhiệm vụ của quan toà
- Buổi lễ; buổi họp mặt chính thức, buổi họp mặt quan trọng.
- Toán học Hàm, hàm số.
- Hoá học Chức.
Nội động từ
- Hoạt động, chạy (máy).
- Thực hiện chức năng.
Dạng từ của functionate
| Ngôi thứ ba số ít | functionates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | functionating |
| Quá khứ phân từ | functionated |
| Quá khứ | functionated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với functionate
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
functionate nghĩa là gì?
functionate (danh từ, nội động từ) nghĩa là chức năng, nhiệm vụ, trách nhiệm, hoạt động.