funded
UK/ˈfʌndɪd/
US/ˈfʌndɪd/
giọng máy của trình duyệt
funded nghĩa là Để vào quỹ công trái nhà nước.
Nghĩa của funded
Tính từ
- Để vào quỹ công trái nhà nước.
Dạng từ của funded
| So sánh hơn | more funded |
| So sánh nhất | most funded |
Họ từ của funded
Cụm từ, thành ngữ với funded
- funded debt — Nợ vô thời hạn; Nợ được tài trợ.
Câu hỏi thường gặp
funded nghĩa là gì?
funded (tính từ) nghĩa là Để vào quỹ công trái nhà nước.
funded phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của funded: giọng Anh (UK) /ˈfʌndɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈfʌndɪd/.