TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fundamentally

UK/ˌfʌndəˈmɛntəli/ US/ˌfʌndəˈmɛntəli/ giọng máy của trình duyệt

fundamentally nghĩa là về cơ bản.

Nghĩa của fundamentally

Phó từ

  1. Về cơ bản.

Dạng từ của fundamentally

So sánh hơnmore fundamentally
So sánh nhấtmost fundamentally

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fundamentally

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

fundamentally nghĩa là gì?

fundamentally (phó từ) nghĩa là về cơ bản.

fundamentally phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fundamentally: giọng Anh (UK) /ˌfʌndəˈmɛntəli/, giọng Mỹ (US) /ˌfʌndəˈmɛntəli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.