fundraising
UK/ˈfʌndˌɹeɪzɪŋ/
US/ˈfʌndˌɹeɪzɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
fundraising nghĩa là gây quỹ.
Nghĩa của fundraising
Danh từ
- Gây quỹ.
Dạng từ của fundraising
| Số nhiều | fundraisings |
Câu hỏi thường gặp
fundraising nghĩa là gì?
fundraising (danh từ) nghĩa là gây quỹ.
fundraising phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fundraising: giọng Anh (UK) /ˈfʌndˌɹeɪzɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈfʌndˌɹeɪzɪŋ/.