TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fundraising

UK/ˈfʌndˌɹeɪzɪŋ/ US/ˈfʌndˌɹeɪzɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

fundraising nghĩa là gây quỹ.

Nghĩa của fundraising

Danh từ

  1. Gây quỹ.

Dạng từ của fundraising

Số nhiềufundraisings

Câu hỏi thường gặp

fundraising nghĩa là gì?

fundraising (danh từ) nghĩa là gây quỹ.

fundraising phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fundraising: giọng Anh (UK) /ˈfʌndˌɹeɪzɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈfʌndˌɹeɪzɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.