TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

funereal

UK/fjuːˈnɪəɹɪ.əl/ giọng máy của trình duyệt

funereal nghĩa là buồn thảm.

Nghĩa của funereal

Tính từ

  1. Thích hợp với đám ma.
  2. Buồn thảm (như khi đi đưa đám).
    • a funereal expression on one's facevẻ mặt buồn thảm như khi đi đưa đám

Dạng từ của funereal

So sánh hơnmore funereal
So sánh nhấtmost funereal

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với funereal

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

funereal nghĩa là gì?

funereal (tính từ) nghĩa là buồn thảm.

funereal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của funereal: giọng Anh (UK) /fjuːˈnɪəɹɪ.əl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.