TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

funerary

UK/ˈfjuːn(ə)ɹəɹi/ US/ˈfjunəˌɹɛɹi/ giọng máy của trình duyệt

funerary nghĩa là lễ tang, đám ma.

Nghĩa của funerary

Tính từ

  1. Từ hiếm, nghĩa hiếm (thuộc) lễ tang, (thuộc) đám ma.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với funerary

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

funerary nghĩa là gì?

funerary (tính từ) nghĩa là lễ tang, đám ma.

funerary phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của funerary: giọng Anh (UK) /ˈfjuːn(ə)ɹəɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈfjunəˌɹɛɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.