TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

funnel

UK/ˈfʌnəl/ US/ˈfʌnəl/ giọng máy của trình duyệt

funnel nghĩa là cái phễu, ống khói, phễu, quặn.

Nghĩa của funnel

Danh từ

  1. Cái phễu.
  2. Ống khói (tàu thuỷ, xe lửa).
  3. Phần dưới ống khói.

Dạng từ của funnel

Số nhiềufunnels
Ngôi thứ ba số ítfunnels
Hiện tại phân từ (-ing)funneling
Quá khứ phân từfunneled
Quá khứfunneled

Họ từ của funnel

Câu hỏi thường gặp

funnel nghĩa là gì?

funnel (danh từ) nghĩa là cái phễu, ống khói, phễu, quặn.

funnel phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của funnel: giọng Anh (UK) /ˈfʌnəl/, giọng Mỹ (US) /ˈfʌnəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.