funnel
UK/ˈfʌnəl/
US/ˈfʌnəl/
giọng máy của trình duyệt
funnel nghĩa là cái phễu, ống khói, phễu, quặn.
Nghĩa của funnel
Danh từ
- Cái phễu.
- Ống khói (tàu thuỷ, xe lửa).
- Phần dưới ống khói.
Dạng từ của funnel
| Số nhiều | funnels |
| Ngôi thứ ba số ít | funnels |
| Hiện tại phân từ (-ing) | funneling |
| Quá khứ phân từ | funneled |
| Quá khứ | funneled |
Họ từ của funnel
Câu hỏi thường gặp
funnel nghĩa là gì?
funnel (danh từ) nghĩa là cái phễu, ống khói, phễu, quặn.
funnel phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của funnel: giọng Anh (UK) /ˈfʌnəl/, giọng Mỹ (US) /ˈfʌnəl/.