TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

funky

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/fʌŋki/ US/fʌŋki/ giọng máy của trình duyệt

funky nghĩa là khiếp đảm, nhút nhát, hôi hám, bẩn tưởi.

Nghĩa của funky

Tính từ

  1. Khiếp đảm; nhút nhát.
  2. Từ lóng Hôi hám, bẩn tưởi.

Dạng từ của funky

So sánh hơnfunkier
So sánh nhấtfunkiest

Họ từ của funky

Câu hỏi thường gặp

funky nghĩa là gì?

funky (tính từ) nghĩa là khiếp đảm, nhút nhát, hôi hám, bẩn tưởi.

funky phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của funky: giọng Anh (UK) /fʌŋki/, giọng Mỹ (US) /fʌŋki/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.