funky
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/fʌŋki/
US/fʌŋki/
giọng máy của trình duyệt
funky nghĩa là khiếp đảm, nhút nhát, hôi hám, bẩn tưởi.
Nghĩa của funky
Tính từ
- Khiếp đảm; nhút nhát.
- Từ lóng Hôi hám, bẩn tưởi.
Dạng từ của funky
| So sánh hơn | funkier |
| So sánh nhất | funkiest |
Họ từ của funky
Câu hỏi thường gặp
funky nghĩa là gì?
funky (tính từ) nghĩa là khiếp đảm, nhút nhát, hôi hám, bẩn tưởi.
funky phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của funky: giọng Anh (UK) /fʌŋki/, giọng Mỹ (US) /fʌŋki/.