furcula
US/ˈfɜː.kjə.lə/
giọng máy của trình duyệt
furcula nghĩa là xương chạc, mấu chạc nhỏ.
Nghĩa của furcula
Danh từ
- Xương chạc; mấu chạc nhỏ.
Dạng từ của furcula
| Số nhiều | furculae |
Câu hỏi thường gặp
furcula nghĩa là gì?
furcula (danh từ) nghĩa là xương chạc, mấu chạc nhỏ.
furcula phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của furcula: giọng Mỹ (US) /ˈfɜː.kjə.lə/.