TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

furnace

UK/ˈfɜːnɪs/ US/ˈfɝnɪs/ giọng máy của trình duyệt

furnace nghĩa là lò, lò sưởi, nung trong lò.

Nghĩa của furnace

Danh từ

  1. Lò (luyện kim, nấu thuỷ tinh...).
  2. Lò sưởi.
  3. Nghĩa bóng Cuộc thử thách; lò lửa ((nghĩa bóng)).

Ngoại động từ

  1. Nung trong lò.

Dạng từ của furnace

Số nhiềufurnaces
Ngôi thứ ba số ítfurnaces
Hiện tại phân từ (-ing)furnacing
Quá khứ phân từfurnaced
Quá khứfurnaced

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với furnace

Đồng nghĩa

Họ từ của furnace

Câu hỏi thường gặp

furnace nghĩa là gì?

furnace (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là lò, lò sưởi, nung trong lò.

furnace phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của furnace: giọng Anh (UK) /ˈfɜːnɪs/, giọng Mỹ (US) /ˈfɝnɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.