TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

forge

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/fɔːd͡ʒ/ US/fɔɹd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt

forge nghĩa là lò rèn, xưởng rèn, lò luyện kim, xưởng luyện kim.

Nghĩa của forge

Danh từ

  1. Lò rèn; xưởng rèn.
  2. Lò luyện kim, xưởng luyện kim.

Ngoại động từ

  1. Rèn (dao, móng ngựa...).
  2. Giả mạo (chữ ký...); bịa (chuyện).
    • to forge a signaturegiả mạo chữ ký

Nội động từ

  1. Làm nghề rèn, rèn.
  2. Giả mạo; phạm tội giả mạo (chữ ký...).
  3. Tiến lên (vượt mọi khó khăn...).
    • to forge aheaddẫn đầu, tiến lên phía trước

Dạng từ của forge

Số nhiềuforges
Ngôi thứ ba số ítforges
Hiện tại phân từ (-ing)forging
Quá khứ phân từforged
Quá khứforged

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với forge

Đồng nghĩa

Họ từ của forge

Câu hỏi thường gặp

forge nghĩa là gì?

forge (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là lò rèn, xưởng rèn, lò luyện kim, xưởng luyện kim.

forge phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của forge: giọng Anh (UK) /fɔːd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /fɔɹd͡ʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.