TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

furnisher

US/ˈfɜː.nɪ.ʃɜː/ giọng máy của trình duyệt

furnisher nghĩa là người trang bị, người cung cấp.

Nghĩa của furnisher

Danh từ

  1. Người trang bị, người cung cấp.
  2. Thương nhân bán đồ dùng trong nhà; thương nhân bán đồ trang sức.

Dạng từ của furnisher

Số nhiềufurnishers

Câu hỏi thường gặp

furnisher nghĩa là gì?

furnisher (danh từ) nghĩa là người trang bị, người cung cấp.

furnisher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của furnisher: giọng Mỹ (US) /ˈfɜː.nɪ.ʃɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.