furnished
UK/ˈfɜːnɪʃt/
US/ˈfɝnɪʃt/
giọng máy của trình duyệt
furnished nghĩa là có sãn đồ đạc.
Nghĩa của furnished
Tính từ
- Có sãn đồ đạc, được trang bị đồ đạc.
- a furnished housenhà
- a furnished roomphòng (cho thuê...) có sãn đồ đạc
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với furnished
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
furnished nghĩa là gì?
furnished (tính từ) nghĩa là có sãn đồ đạc.
furnished phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của furnished: giọng Anh (UK) /ˈfɜːnɪʃt/, giọng Mỹ (US) /ˈfɝnɪʃt/.