TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

furnishings

giọng máy của trình duyệt

furnishings nghĩa là các thứ mặc phụ.

Nghĩa của furnishings

Danh từ

  1. Đồ đạc và đồ dùng trong nhà.
  2. Các thứ mặc phụ (quần áo đàn ông).

Câu hỏi thường gặp

furnishings nghĩa là gì?

furnishings (danh từ) nghĩa là các thứ mặc phụ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.