TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

furniture

Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈfɜː.nɪ.t͡ʃə/ giọng máy US/ˈfɝ.nɪ.t͡ʃɚ/ giọng người thật

furniture nghĩa là vật dụng trong nhà, trang bị, đồ đạc.

Nghĩa của furniture

Danh từ

  1. Vật dụng trong nhà.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Trang bị (của máy móc, tàu bè).
  3. Ngành in Cái chèn, lanhgô.
  4. Từ cổ,nghĩa cổ Yên cương (ngựa).

Dạng từ của furniture

Số nhiềufurnitures

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với furniture

Đồng nghĩa

Họ từ của furniture

Cụm từ, thành ngữ với furniture

  • the furniture of one's pocket — Tiền.
  • the furniture of a shelf — Sách vở.
  • the furniture of one's mind — Trí thức và óc thông minh.

Câu ví dụ với furniture

  • The truck carried a load of furniture. Chiếc xe tải đó đã chất đầy nội thất.
  • There wasn't any furniture in the room. Phòng này không có đồ đạc.
  • The bed is the only furniture in my bedroom. Chiếc giường là đồ nội thất duy nhất trong phòng ngủ của tôi.
  • The couple paid a lot of money for their furniture. Cặp đôi đã trả rất nhiều tiền cho đồ nội thất của họ.
  • I'm getting tired of looking at the furniture we can't afford. Tôi thấy mệt mỏi khi nhìn vào những đồ đạc mà chúng tôi không đủ khả năng dọn dẹp.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

furniture nghĩa là gì?

furniture (danh từ) nghĩa là vật dụng trong nhà, trang bị, đồ đạc.

furniture phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của furniture: giọng Anh (UK) /ˈfɜː.nɪ.t͡ʃə/, giọng Mỹ (US) /ˈfɝ.nɪ.t͡ʃɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Giọng máy tổng hợp (Google Cloud Text-to-Speech), chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.