furrier
UK/ˈfʌɹi.ə/
US/ˈfɜɹiəɹ/
giọng máy của trình duyệt
furrier nghĩa là Người buôn bán da lông thú.
Nghĩa của furrier
Danh từ
- Người buôn bán da lông thú.
- Người thuộc da lông thú.
Dạng từ của furrier
| Số nhiều | furriers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với furrier
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
furrier nghĩa là gì?
furrier (danh từ) nghĩa là Người buôn bán da lông thú.
furrier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của furrier: giọng Anh (UK) /ˈfʌɹi.ə/, giọng Mỹ (US) /ˈfɜɹiəɹ/.