TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

furrier

UK/ˈfʌɹi.ə/ US/ˈfɜɹiəɹ/ giọng máy của trình duyệt

furrier nghĩa là Người buôn bán da lông thú.

Nghĩa của furrier

Danh từ

  1. Người buôn bán da lông thú.
  2. Người thuộc da lông thú.

Dạng từ của furrier

Số nhiềufurriers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với furrier

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

furrier nghĩa là gì?

furrier (danh từ) nghĩa là Người buôn bán da lông thú.

furrier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của furrier: giọng Anh (UK) /ˈfʌɹi.ə/, giọng Mỹ (US) /ˈfɜɹiəɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.