furred
UK/fɜːd/
US/fɜɹd/
giọng máy của trình duyệt
furred nghĩa là phủ lông, mọc lông.
Nghĩa của furred
Tính từ
- Phủ lông (thú); mọc lông.
Dạng từ của furred
| So sánh hơn | more furred |
| So sánh nhất | most furred |
Câu hỏi thường gặp
furred nghĩa là gì?
furred (tính từ) nghĩa là phủ lông, mọc lông.
furred phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của furred: giọng Anh (UK) /fɜːd/, giọng Mỹ (US) /fɜɹd/.