furring
US/ˈfɜː.ːiɳ/
giọng máy của trình duyệt
furring nghĩa là sự cạo cáu.
Nghĩa của furring
Danh từ
- Sự lót áo bằng da lông thú.
- Sự cạo cáu (ở nồi, ấm).
- Sự đóng hai lần ván (ở sườn tàu).
Dạng từ của furring
| Số nhiều | furrings |
Câu hỏi thường gặp
furring nghĩa là gì?
furring (danh từ) nghĩa là sự cạo cáu.
furring phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của furring: giọng Mỹ (US) /ˈfɜː.ːiɳ/.