furrow
UK/ˈfʌɹəʊ/
US/ˈfʌɹoʊ/
giọng máy của trình duyệt
furrow nghĩa là luống cày, nếp nhăn, cày, làm nhăn.
Nghĩa của furrow
Danh từ
- Luống cày.
- Nếp nhăn.
- Đường rẽ nước (tàu thuỷ).
- Vết xe.
- Đường xoi, đường rạch.
Ngoại động từ
- Cày.
- Làm nhăn.
- a forehead furrowed by old agetrán nhăn vì tuổi già
- Rạch thành đường xoi.
Dạng từ của furrow
| Số nhiều | furrows |
| Ngôi thứ ba số ít | furrows |
| Hiện tại phân từ (-ing) | furrowing |
| Quá khứ phân từ | furrowed |
| Quá khứ | furrowed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với furrow
Đồng nghĩa
Họ từ của furrow
Câu hỏi thường gặp
furrow nghĩa là gì?
furrow (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là luống cày, nếp nhăn, cày, làm nhăn.
furrow phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của furrow: giọng Anh (UK) /ˈfʌɹəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈfʌɹoʊ/.