TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

furrow

UK/ˈfʌɹəʊ/ US/ˈfʌɹoʊ/ giọng máy của trình duyệt

furrow nghĩa là luống cày, nếp nhăn, cày, làm nhăn.

Nghĩa của furrow

Danh từ

  1. Luống cày.
  2. Nếp nhăn.
  3. Đường rẽ nước (tàu thuỷ).
  4. Vết xe.
  5. Đường xoi, đường rạch.

Ngoại động từ

  1. Cày.
  2. Làm nhăn.
    • a forehead furrowed by old agetrán nhăn vì tuổi già
  3. Rạch thành đường xoi.

Dạng từ của furrow

Số nhiềufurrows
Ngôi thứ ba số ítfurrows
Hiện tại phân từ (-ing)furrowing
Quá khứ phân từfurrowed
Quá khứfurrowed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với furrow

Đồng nghĩa

Họ từ của furrow

Câu hỏi thường gặp

furrow nghĩa là gì?

furrow (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là luống cày, nếp nhăn, cày, làm nhăn.

furrow phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của furrow: giọng Anh (UK) /ˈfʌɹəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈfʌɹoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.