TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

furtiveness

US/ˈfɜː.tɪv.nəs/ giọng máy của trình duyệt

furtiveness nghĩa là sự vụng trộm, sự lén lút, tính chất bí mật, tính chất ngấm ngầm.

Nghĩa của furtiveness

Danh từ

  1. Sự vụng trộm, sự lén lút.
  2. Tính chất bí mật, tính chất ngấm ngầm.

Dạng từ của furtiveness

Số nhiềufurtivenesses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với furtiveness

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

furtiveness nghĩa là gì?

furtiveness (danh từ) nghĩa là sự vụng trộm, sự lén lút, tính chất bí mật, tính chất ngấm ngầm.

furtiveness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của furtiveness: giọng Mỹ (US) /ˈfɜː.tɪv.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.