furtiveness
US/ˈfɜː.tɪv.nəs/
giọng máy của trình duyệt
furtiveness nghĩa là sự vụng trộm, sự lén lút, tính chất bí mật, tính chất ngấm ngầm.
Nghĩa của furtiveness
Danh từ
- Sự vụng trộm, sự lén lút.
- Tính chất bí mật, tính chất ngấm ngầm.
Dạng từ của furtiveness
| Số nhiều | furtivenesses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với furtiveness
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
furtiveness nghĩa là gì?
furtiveness (danh từ) nghĩa là sự vụng trộm, sự lén lút, tính chất bí mật, tính chất ngấm ngầm.
furtiveness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của furtiveness: giọng Mỹ (US) /ˈfɜː.tɪv.nəs/.