TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fusain

UK/ˈfjuːzeɪn/ US/ˈfjuːzeɪn/ giọng máy của trình duyệt

fusain nghĩa là than tô, than vẽ.

Nghĩa của fusain

Danh từ

  1. Than tô; than vẽ.

Dạng từ của fusain

Số nhiềufusains

Câu hỏi thường gặp

fusain nghĩa là gì?

fusain (danh từ) nghĩa là than tô, than vẽ.

fusain phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fusain: giọng Anh (UK) /ˈfjuːzeɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈfjuːzeɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.