fuscous
UK/ˈfʌskəs/
US/ˈfʌskəs/
giọng máy của trình duyệt
fuscous nghĩa là tối, đạm màu.
Nghĩa của fuscous
Tính từ
- Tối, đạm màu.
Dạng từ của fuscous
| So sánh hơn | more fuscous |
| So sánh nhất | most fuscous |
Câu hỏi thường gặp
fuscous nghĩa là gì?
fuscous (tính từ) nghĩa là tối, đạm màu.
fuscous phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fuscous: giọng Anh (UK) /ˈfʌskəs/, giọng Mỹ (US) /ˈfʌskəs/.