TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fuscous

UK/ˈfʌskəs/ US/ˈfʌskəs/ giọng máy của trình duyệt

fuscous nghĩa là tối, đạm màu.

Nghĩa của fuscous

Tính từ

  1. Tối, đạm màu.

Dạng từ của fuscous

So sánh hơnmore fuscous
So sánh nhấtmost fuscous

Câu hỏi thường gặp

fuscous nghĩa là gì?

fuscous (tính từ) nghĩa là tối, đạm màu.

fuscous phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fuscous: giọng Anh (UK) /ˈfʌskəs/, giọng Mỹ (US) /ˈfʌskəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.