TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fusillade

US/ˈfjuːsɪˌleɪd/ giọng máy của trình duyệt

fusillade nghĩa là loạt súng bắn, sự xử bắn, bắn giết hàng loạt.

Nghĩa của fusillade

Danh từ

  1. Loạt súng bắn.
  2. Sự xử bắn.
  3. Sự tuôn ra hàng tràng.

Ngoại động từ

  1. Tấn công bằng súng rót từng loạt.
  2. Bắn giết hàng loạt.

Dạng từ của fusillade

Số nhiềufusillades
Ngôi thứ ba số ítfusillades
Hiện tại phân từ (-ing)fusillading
Quá khứ phân từfusilladed
Quá khứfusilladed

Câu hỏi thường gặp

fusillade nghĩa là gì?

fusillade (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là loạt súng bắn, sự xử bắn, bắn giết hàng loạt.

fusillade phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fusillade: giọng Mỹ (US) /ˈfjuːsɪˌleɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.