fusillade
US/ˈfjuːsɪˌleɪd/
giọng máy của trình duyệt
fusillade nghĩa là loạt súng bắn, sự xử bắn, bắn giết hàng loạt.
Nghĩa của fusillade
Danh từ
- Loạt súng bắn.
- Sự xử bắn.
- Sự tuôn ra hàng tràng.
Ngoại động từ
- Tấn công bằng súng rót từng loạt.
- Bắn giết hàng loạt.
Dạng từ của fusillade
| Số nhiều | fusillades |
| Ngôi thứ ba số ít | fusillades |
| Hiện tại phân từ (-ing) | fusillading |
| Quá khứ phân từ | fusilladed |
| Quá khứ | fusilladed |
Câu hỏi thường gặp
fusillade nghĩa là gì?
fusillade (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là loạt súng bắn, sự xử bắn, bắn giết hàng loạt.
fusillade phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fusillade: giọng Mỹ (US) /ˈfjuːsɪˌleɪd/.