TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fusilier

UK/ˌfjuːzɪˈlɪəː/ US/ˌfju.zɪˈlɪɚ/ giọng máy của trình duyệt

fusilier nghĩa là Lính bắn súng hoả mai.

Nghĩa của fusilier

Danh từ

  1. Sử học Lính bắn súng hoả mai.

Dạng từ của fusilier

Số nhiềufusiliers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fusilier

Đồng nghĩa

Họ từ của fusilier

Câu hỏi thường gặp

fusilier nghĩa là gì?

fusilier (danh từ) nghĩa là Lính bắn súng hoả mai.

fusilier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fusilier: giọng Anh (UK) /ˌfjuːzɪˈlɪəː/, giọng Mỹ (US) /ˌfju.zɪˈlɪɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.