TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fuss-pot

US/ˈfəs.ˈpɑːt/ giọng máy của trình duyệt

fuss-pot nghĩa là người hay nhắng nhít.

Nghĩa của fuss-pot

Danh từ

  1. Thông tục Người hay làm to chuyện (về những chuyện không đáng kể); người hay nhắng nhít.

Câu hỏi thường gặp

fuss-pot nghĩa là gì?

fuss-pot (danh từ) nghĩa là người hay nhắng nhít.

fuss-pot phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fuss-pot: giọng Mỹ (US) /ˈfəs.ˈpɑːt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.