TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fuss-budget

US/ˈfəs.ˈbə.dʒət/ giọng máy của trình duyệt

fuss-budget nghĩa là người hay nhắng nhít.

Nghĩa của fuss-budget

Danh từ

  1. Thông tục Người hay làm to chuyện (về những chuyện không đáng kể); người hay nhắng nhít.

Câu hỏi thường gặp

fuss-budget nghĩa là gì?

fuss-budget (danh từ) nghĩa là người hay nhắng nhít.

fuss-budget phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fuss-budget: giọng Mỹ (US) /ˈfəs.ˈbə.dʒət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.