fussiness
US/ˈfə.si.nəs/
giọng máy của trình duyệt
fussiness nghĩa là tính hay om sòm, tính hay rối rít.
Nghĩa của fussiness
Danh từ
- Tính hay om sòm; tính hay rối rít; tính nhắng nhít, tính nhặng xị.
Dạng từ của fussiness
| Số nhiều | fussinesses |
Câu hỏi thường gặp
fussiness nghĩa là gì?
fussiness (danh từ) nghĩa là tính hay om sòm, tính hay rối rít.
fussiness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fussiness: giọng Mỹ (US) /ˈfə.si.nəs/.