TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fussy

UK/ˈfʌ.si/ US/ˈfʌ.si/ giọng máy của trình duyệt

fussy nghĩa là hay om sòm, hay rối rít, khó, chú trọng quá.

Nghĩa của fussy

Tính từ

  1. Hay om sòm, hay rối rít; hay nhắng nhít, hay nhặng xị
  2. Khó, chú trọng quá, hay quan trọng hoá.
  3. Kén (về ăn uống)
  4. Cầu kỳ, kiểu cách.
    • to be very fussy about one's clothesăn mặc cầu kỳ kiểu cách
  5. Hay lo lắng, hay bồn chồn

Dạng từ của fussy

So sánh hơnfussier
So sánh nhấtfussiest

Họ từ của fussy

Câu ví dụ với fussy

  • You're fussy. Bạn khó chiều quá.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

fussy nghĩa là gì?

fussy (tính từ) nghĩa là hay om sòm, hay rối rít, khó, chú trọng quá.

fussy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fussy: giọng Anh (UK) /ˈfʌ.si/, giọng Mỹ (US) /ˈfʌ.si/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.