fussy
UK/ˈfʌ.si/
US/ˈfʌ.si/
giọng máy của trình duyệt
fussy nghĩa là hay om sòm, hay rối rít, khó, chú trọng quá.
Nghĩa của fussy
Tính từ
- Hay om sòm, hay rối rít; hay nhắng nhít, hay nhặng xị
- Khó, chú trọng quá, hay quan trọng hoá.
- Kén (về ăn uống)
- Cầu kỳ, kiểu cách.
- to be very fussy about one's clothesăn mặc cầu kỳ kiểu cách
- Hay lo lắng, hay bồn chồn
Dạng từ của fussy
| So sánh hơn | fussier |
| So sánh nhất | fussiest |
Họ từ của fussy
Câu ví dụ với fussy
- You're fussy. Bạn khó chiều quá.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
fussy nghĩa là gì?
fussy (tính từ) nghĩa là hay om sòm, hay rối rít, khó, chú trọng quá.
fussy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fussy: giọng Anh (UK) /ˈfʌ.si/, giọng Mỹ (US) /ˈfʌ.si/.