fuze
UK/fjuːz/
US/fjuːz/
giọng máy của trình duyệt
fuze nghĩa là kíp, ngòi.
Nghĩa của fuze
Danh từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Kíp (bom...); ngòi (pháo...).
Ngoại động từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (như) fore.
Dạng từ của fuze
| Số nhiều | fuzes |
| Ngôi thứ ba số ít | fuzes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | fuzing |
| Quá khứ phân từ | fuzed |
| Quá khứ | fuzed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fuze
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
fuze nghĩa là gì?
fuze (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là kíp, ngòi.
fuze phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fuze: giọng Anh (UK) /fjuːz/, giọng Mỹ (US) /fjuːz/.