TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

detonator

UK/ˈdɛt.ə.neɪ.tə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

detonator nghĩa là ngòi nổ, kíp, pháo hiệu.

Nghĩa của detonator

Danh từ

  1. Ngòi nổ, kíp.
  2. Ngành đường sắt Pháo hiệu (báo trước chỗ đường hỏng).

Dạng từ của detonator

Số nhiềudetonators

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với detonator

Đồng nghĩa

Họ từ của detonator

Câu hỏi thường gặp

detonator nghĩa là gì?

detonator (danh từ) nghĩa là ngòi nổ, kíp, pháo hiệu.

detonator phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của detonator: giọng Anh (UK) /ˈdɛt.ə.neɪ.tə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.