detonator
UK/ˈdɛt.ə.neɪ.tə(ɹ)/
giọng máy của trình duyệt
detonator nghĩa là ngòi nổ, kíp, pháo hiệu.
Nghĩa của detonator
Danh từ
- Ngòi nổ, kíp.
- Ngành đường sắt Pháo hiệu (báo trước chỗ đường hỏng).
Dạng từ của detonator
| Số nhiều | detonators |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với detonator
Đồng nghĩa
Họ từ của detonator
Câu hỏi thường gặp
detonator nghĩa là gì?
detonator (danh từ) nghĩa là ngòi nổ, kíp, pháo hiệu.
detonator phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của detonator: giọng Anh (UK) /ˈdɛt.ə.neɪ.tə(ɹ)/.