fuzz
UK/fʌz/
US/fʌz/
giọng máy của trình duyệt
fuzz nghĩa là xơ sợi, lông tơ, xơ ra, xoắn.
Nghĩa của fuzz
Danh từ
- Xơ sợi.
- Lông tơ.
- Tóc xoăn; tóc xù.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) cảnh sát, thám tử, lực lượng cảnh sát.
Nội động từ
- Xơ ra.
- Xoắn, xù.
Ngoại động từ
- Làm xơ ra.
- Làm xoắn, làm xù.
Dạng từ của fuzz
| Số nhiều | fuzzes |
| Ngôi thứ ba số ít | fuzzes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | fuzzing |
| Quá khứ phân từ | fuzzed |
| Quá khứ | fuzzed |
Họ từ của fuzz
Câu hỏi thường gặp
fuzz nghĩa là gì?
fuzz (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là xơ sợi, lông tơ, xơ ra, xoắn.
fuzz phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fuzz: giọng Anh (UK) /fʌz/, giọng Mỹ (US) /fʌz/.