TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fuzz

UK/fʌz/ US/fʌz/ giọng máy của trình duyệt

fuzz nghĩa là xơ sợi, lông tơ, xơ ra, xoắn.

Nghĩa của fuzz

Danh từ

  1. Xơ sợi.
  2. Lông tơ.
  3. Tóc xoăn; tóc xù.
  4. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) cảnh sát, thám tử, lực lượng cảnh sát.

Nội động từ

  1. Xơ ra.
  2. Xoắn, xù.

Ngoại động từ

  1. Làm xơ ra.
  2. Làm xoắn, làm xù.

Dạng từ của fuzz

Số nhiềufuzzes
Ngôi thứ ba số ítfuzzes
Hiện tại phân từ (-ing)fuzzing
Quá khứ phân từfuzzed
Quá khứfuzzed

Họ từ của fuzz

Câu hỏi thường gặp

fuzz nghĩa là gì?

fuzz (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là xơ sợi, lông tơ, xơ ra, xoắn.

fuzz phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fuzz: giọng Anh (UK) /fʌz/, giọng Mỹ (US) /fʌz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.