fytte
giọng máy của trình duyệt
fytte nghĩa là Đoạn thơ ((cũng) fit).
Nghĩa của fytte
Danh từ
- Từ cổ,nghĩa cổ Đoạn thơ ((cũng) fit).
Câu hỏi thường gặp
fytte nghĩa là gì?
fytte (danh từ) nghĩa là Đoạn thơ ((cũng) fit).
fytte nghĩa là Đoạn thơ ((cũng) fit).
fytte (danh từ) nghĩa là Đoạn thơ ((cũng) fit).
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.