TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fytte

giọng máy của trình duyệt

fytte nghĩa là Đoạn thơ ((cũng) fit).

Nghĩa của fytte

Danh từ

  1. Từ cổ,nghĩa cổ Đoạn thơ ((cũng) fit).

Câu hỏi thường gặp

fytte nghĩa là gì?

fytte (danh từ) nghĩa là Đoạn thơ ((cũng) fit).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.