TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

g.i.

giọng máy của trình duyệt

g.i. nghĩa là lính mỹ, g.

Nghĩa của g.i.

Danh từ

  1. Viết tắt Của government_issue, lính Mỹ.
  2. G. I bride vợ lính Mỹ.

Tính từ

  1. Thuộc Lính Mỹ.
  2. Theo đúng chế độ trong quân đội.

Ngoại động từ

  1. Dọn dẹp để chuẩn bị kiểm tra.

Câu hỏi thường gặp

g.i. nghĩa là gì?

g.i. (danh từ, tính từ, ngoại động từ) nghĩa là lính mỹ, g.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.